Mục đích
Sổ đăng ký là lớp công bố cho các tuyên bố có ảnh hưởng tới tin cậy. Nó không thay thế nguồn gốc mà giúp người đọc biết tuyên bố thuộc sản phẩm/mô-đun nào, dựa trên bằng chứng nào và giới hạn ở đâu.
Tra cứu chứng nhận, chính sách, tiêu chuẩn, phạm vi, trạng thái và giới hạn.
Bản công khai chỉ hiển thị hồ sơ đã được phân loại rõ phạm vi/trạng thái.
Nguồn → Phạm vi → Triển khai → Bằng chứng → Giới hạn
Sổ đăng ký là lớp công bố cho các tuyên bố có ảnh hưởng tới tin cậy. Nó không thay thế nguồn gốc mà giúp người đọc biết tuyên bố thuộc sản phẩm/mô-đun nào, dựa trên bằng chứng nào và giới hạn ở đâu.
Mỗi hồ sơ nên có Tuyên bố ID, tuyên bố text, sản phẩm/mô-đun, lớp bằng chứng, nguồn/đơn vị phát hành, phiên bản, phạm vi/môi trường, issue ngày, rà soát ngày, expiry nếu có, giới hạn, trạng thái công bố và công khai vật thể/tham chiếu.
SIS351224I008 được dùng như ISMS bằng chứng, không phải sinh trắc học/chứng nhận thuật toán. PCEB 26/04/06 là PAD chứng chỉ của mô-đun/phạm vi cụ thể. PCEB 26/04/07 là identity-proofing/trust-dịch vụ bối cảnh của mô-đun cụ thể. không gộp ba hồ sơ thành “CheckID đã chứng nhận to everything”.
Hồ sơ tham chiếu tiêu chuẩn nói rằng CheckID content được thiết kế/diễn giải theo một tiêu chuẩn; nó không tự chứng minh triển khai conformance. Nếu cần conformance tuyên bố, phải có bằng chứng khác.
Dùng VERIFIED, QUALIFIED, REFERENCE, nguồn BẮT BUỘC hoặc REMOVE cho quản trị tuyên bố. nguồn BẮT BUỘC không được hiển thị thành tuyên bố tiếp thị; nó được giữ trong QA/nguồn-gap sổ đăng ký.
Mỗi bằng chứng/hồ sơ tiêu chuẩn cần rà soát ngày. Khi chứng chỉ hết hạn hoặc tiêu chuẩn thay phiên bản, nội dung công bố cần cập nhật trạng thái mà không rewrite lịch sử cơ sở chứng chỉ.
| Chứng chỉ | Cơ sở | Phạm vi | Cấp ngày | Hiệu lực | Giới hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| SIS351224I008 | ISO/IEC 27001:2022 | Mobile-ID ISMS / CheckID included in đã công bố phạm vi | 05/12/2024 | 04/12/2027 | ISMS phạm vi; not sinh trắc học/chứng nhận thuật toán |
| PCEB 26/04/06 | ISO/IEC 30107-3:2017 | eIDAS eID 2.0 mô-đun in Trusted Hub dịch vụ Nhà cung cấp Appliance QSCD; PAD Level 2 on Android phones và iPhones | 06/04/2026 | 05/04/2028 | Không trình bày như chứng nhận cho toàn bộ CheckID |
| PCEB 26/04/07 | eIDAS 2.0; EN 319 401 .2.1; EN 319 411-1 V1.4.1; TS 119 461 | eIDAS eID 2.0 mô-đun in Trusted Hub dịch vụ Nhà cung cấp Appliance QSCD | 07/04/2026 | 06/04/2028 | Chỉ nêu đúng phạm vi chứng chỉ; các tiêu chuẩn hiện hành có thể đã có phiên bản mới hơn |