NỀN TẢNG · CHECKID

Bảo đảm danh tính

Gắn nguồn, giấy tờ, chủ thể, sinh trắc học, rủi ro và bằng chứng thành kết quả có thể kiểm toán.

NGHIỆP VỤĐầu vào → Xử lý → Đầu ra
KIỂM SOÁTChính sách · rủi ro · tiêu chuẩn
BẰNG CHỨNGKết quả · truy vết · phạm vi
KẾT QUẢ ĐỊNH DANH ĐÃ XÁC MINH

JWT · verified_claims · khung tin cậy

Nguồn API thực tế chứa claim_sources/JWT và verified_claims. phân biệt triển khai theo nguồn với chuẩn OpenID hiện hành và trạng thái chứng nhận.

Hợp đồng API nguồnMục 3.4, 3.6 và Phụ lục A · final_result / claim_sources
Ngữ cảnh nguồn có thẩm quyền / đã xác minh
↓
Giấy tờ + bằng chứng tiến trình
↓
Ngữ cảnh xác minh / bảo đảm
↓
Kết quả định danh đã xác minh có chữ ký
NỘI DUNG JWT — LƯỢC BỎ MANG TÍNH MINH HỌACẤU TRÚC DỮ LIỆU NGUỒN
{
  "iss": "https://id.mobile-id.vn",
  "sub": "<CHỦ THỂ_ID>",
  "verified_claims": {
    "verification": {
      "trust_framework": "<TRUST_FRAMEWORK>"
    },
    "claims": {
      "name": "<VERIFIED_NAME>",
      "dob": "<VERIFIED_DOB>"
    }
  }
}
Ranh giới chứng nhậnViệc sử dụng khái niệm/hồ sơ OpenID Identity Assurance trong tài liệu nguồn không đồng nghĩa CheckID đã được chứng nhận OpenID Identity Assurance.
THAM CHIẾU KỸ THUẬT

Đảm bảo danh tính: Thể hiện độ tin cậy qua nguồn, phương pháp và bằng chứng

Nguồn → Phạm vi → Triển khai → Bằng chứng → Giới hạn

Mức bảo đảm không phải một badge

Mức bảo đảm là kết luận có ngữ cảnh về mức tin cậy của thông tin danh tính, dựa trên phương thức định danh, nguồn, chính sách, bằng chứng và giới hạn. Không tự gán IAL/AAL/LoA khi CheckID chưa có ánh xạ được phê duyệt.

Đầu vào

Mức bảo đảm có thể tổng hợp kết quả giấy tờ/eID, có thẩm quyền nguồn, xác minh sinh trắc học/PAD và bối cảnh chính sách khi các thành phần này được triển khai sử dụng. Mỗi đầu vào phải giữ nguồn gốc.

Hồ sơ

Một hồ sơ mức bảo đảm nên nêu mục tiêu, nguồn, phương thức, kiểm soát, bằng chứng, tiêu chuẩn, chứng chỉ và giới hạn. Cùng một thuộc tính đã xác minh có thể có mức bảo đảm khác nhau nếu nguồn/phương thức khác nhau.

Kết quả

Kết quả phải được diễn giải cho bên tin cậy: thuộc tính nào đã xác minh, theo phương thức/nguồn nào, thời điểm nào và bối cảnh nào. Không được dùng chứng chỉ của một mô-đun để suy ra mức bảo đảm cho mọi giao dịch.

Ánh xạ OpenID

OpenID Connect for Identity Assurance chuẩn hóa cách bên tin cậy yêu cầu/nhận thông tin danh tính kèm siêu dữ liệu xác minh. Khung tin cậy cụ thể và quy tắc pháp lý và thương mại thuộc trách nhiệm triển khai của từng dự án; việc ánh xạ CheckID trường phải phân loại DIRECT, DERIVED, CONCEPTUAL hoặc REQUIRES_IMPLEMENTATION.

Định danh lại

Mức bảo đảm có tuổi thọ phụ thuộc nguồn, chính sách và tình huống sử dụng. Không tự đặt chu kỳ định danh lại; nếu chính sách của khách hàng yêu cầu tăng cường xác minh hoặc xác minh lại, thời hạn phải được lấy từ chính sách nguồn.

Nguồn kỹ thuật chính thức